THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU ĐO TỐC ĐỘ GIÓ-NHIỆT ĐỘ DẠNG DÂY NHIỆT KIMO SFC300 (Ø8 mm)
– Khoảng đo: Từ 0.15 … 1 m/s
Từ 0.15 … 3 m/s
Từ 3.1 … 30 m/s
– Độ chính xác: ± 2% of reading ± 0.03 m/s**
± 3% of reading ± 0.03 m/s
± 3% of reading ± 0.1 m/s
– Độ phân dải: 0.01 m/s
0.01 m/s
0.1 m/s
2. Đo lưu lượng gió: m3/h, cfm, l/s, m3/s
– Khoảng đo: Từ 0 … 99999 m3/h
– Độ chính xác: ±3% giá trị ±0.03*diện tích đo (cm2 )
– Độ phân dải: 1 m3/h
3. Đo nhiệt độ: °C, °F
– Khoảng đo: Từ -20 … +80°C
– Độ chính xác: ±0.4% of reading ±0.3°C
– Độ phân dải: 0.1°C

MÔ TẢ ĐẦU ĐO TỐC ĐỘ GIÓ-NHIỆT ĐỘ DẠNG DÂY NHIỆT KIMO SFC300 (Ø8 mm)
ĐẦU ĐO TỐC ĐỘ GIÓ-NHIỆT ĐỘ DẠNG DÂY NHIỆT KIMO SFC300 (Ø8 mm) được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu với thiết kế thông minh và gọn nhẹ. Đầu đo tốc độ gió dạng dây nhiệt chuyên dùng cho tủ hút chất độc, tủ cấy vi sinh trong phòng thí nghiệm. Tốc độ gió: Từ 0.15 … 5 m/s. Nhiệt độ môi trường: Từ 0 … +50°C (tolerance: +/- 0.02 m/s +/- 5% of the value reading). Đầu đo làm bằng thép không gỉ, dài 300mm, Ø 8 mm. Dùng kết hợp với máy đo sức gió, lưu lượng gió VT210/ MP210 và AMI310.
ỨNG DỤNG ĐẦU ĐO TỐC ĐỘ GIÓ-NHIỆT ĐỘ DẠNG DÂY NHIỆT KIMO SFC300 (Ø8 mm)
ĐẦU ĐO TỐC ĐỘ GIÓ-NHIỆT ĐỘ DẠNG DÂY NHIỆT KIMO SFC300 (Ø8 mm) sử dụng với các máy đo tương thích của KIMO đùng để đo gió, tốc độ gió, nhiệt độ môi trường tại điểm cần đo với đầu dò nhỏ có thể kéo dài thuận tiện










