THÔNG SỐ KỸ THUẬT MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 500 (±500 Pa)
– Đơn vị đo: Pa, mmH2O, In WG, mbar, hPa, mmHg, daPa, kPa
– Khoảng đo áp suất chêch lệch: từ 0 … ±500 Pa
– Khoảng đo tốc độ gió: từ 2 to 28 m/s** (khi dùng ống pitot)
– Độ chính xác: từ -100 … +100 Pa: ±0.2% giá trị đo ±0.8 Pa
Ngoài khoảng đo trên: ±0.2% giá trị đo ±1.5 Pa
– Độ phân giải: 0.1 Pa (-100 … +100 Pa) và 1 Pa
– Độ quá áp: 250 mbar
2. Đo nhiệt độ:
– Đơn vị tính: °C, °F
– Khoảng đo: K: từ -200 … +1300°C
J: từ -100 … +750°C
T: từ -200 … +400°C
S: từ 0 … 1760°C
N: từ -200 … 1300°C
– Độ chính xác: K, J, T, N: từ -200 … 0°C: ±0.4°C ±0.3% giá trị đo./ từ 0 … 1300°C: ±0.4°C
S: ±0.6°C
– Độ phân giải: 0.1 °C

MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 500 (±500 Pa)
MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 2500 (±2500 Pa)
MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 10000 (±10000 Pa)
MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 500M (±500 mbar)
MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 2000M (±2000 mbar)
| Pressure module |
Units | Measuring ranges | Accuracies* | Resolutions | Overpressure allowed |
| MPR 500 | Pa, mmH2O, In WG, mbar, hPa, mmHg, daPa, kPa |
From 0 to ±500 Pa From 2 to 28 m/s** |
From -100 to +100 Pa: ±0.2% of reading ±0.8 Pa Beyond: ±0.2% of reading ±1.5 Pa |
From -100 to +100 Pa: 0.1 Pa Beyond: 1 Pa |
250 mbar |
| MPR 2500 | From 0 to ±2500 Pa From 2 to 60 m/s** |
±0.2% of reading ±2 Pa | 1 Pa | 500 mbar | |
| MPR 10000 | From 0 to ±10000 Pa From 4 to 100 m/s** |
±0.2% of reading ±10 Pa | 1 Pa | 1200 mbar | |
| MPR 500 M | mmH 2O, In WG, mbar, hPa, mmHg, daPa, kPa, PSI |
From 0 to ±500 mbar From 9 to 100 m/s** |
±0.2% of reading ±0.5 mbar | 0.1 mbar | 2 bar |
| MPR 2000 M | bar, In WG, mbar, hPa, mmHg, kPa, PSI |
From 0 to ±2000 mbar From 18 to 100 m/s** |
±0.2% of reading ±2 mbar | 1 mbar | 6 bar |
| Pitot tube | Air velocity: m/s, fpm, km/h, mph |
From 2 to 5 m/s From 5.1 to 100 m/s |
±0.3 m/s ±0.5% of reading ±0.2 m/s |
0.1 m/s | – |
| Airflow: m3/h, cfm, l/s, m3/s | From 0 to 99 999m3/h | ±0.2% of reading ±1% FS | 1 m3/h | ||
| Debimo blade |
Air velocity: m/s, fpm, km/h, mph |
From 3 to 20 m/s From 21 to 100 m/s |
±0.3 m/s ±1% of reading ±0.1 m/s |
0.1 m/s | – |
| Airflow: m3/h, cfm, l/s, m3/s | From 0 to 99 999m3/h | ±0.2% of reading ±1% FS | 1 m3/h |
Pressure modules also have a thermocouple connection allowing to connect a K, J, T or S thermocouple probe.
| Thermocouple | °C, °F | K: From -200 to +1300°C J: From -100 to +750°C N: De -200 à +1300°C T: From -200 to +400°C S: From 0 to 1760°C |
K, J, N, T: From -200 to 0°C: ±0.4°C ±0.3% of reading From 0 to 1300°C: ±0.4°C S: ±0.6°C |
0.1°C 0.1°C 0.1°C 0.1°C 0.1°C |
MÔ TẢ MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 500 (±500 Pa)
MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 500 (±500 Pa) được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu với thiết kế thông minh và gọn nhẹ được dùng phổ biến trong việc đo tốc độ gió, áp suất và nhiệt độ. Chức năng giữ giá trị Hold. Tự động tắt khi không sử dụng. Lựa chọn đơn vị đo. Sensor rời bên ngoài tiện thao tác tại những nơi chật hẹp.

ỨNG DỤNG MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 500 (±500 Pa)
MODULE ĐO ÁP SUẤT-NHIỆT ĐỘ KIMO MPR 500 (±500 Pa) phù hợp cho việc sửa chữa, bảo trì hệ thống cơ điện cho các nhà máy. Kiểm tra tốc độ gió, áp suất trong các đường ống, nhiệt độ vv…









