THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU ĐO NHIỆT ĐỘ-TỐC ĐỘ GIÓ DẠNG CÁNH QUẠT Ø14mm KIMO SH14
*** Thông số kỹ thuật của đầu đo tốc độ gió dạng cánh quạt Ø14 mm (SH 14):
1. Đo tốc độ gió: m/s, fpm, km/h
– Khoảng đo: Từ 0 … 3 m/s
Từ 3.1 … 25 m/s
– Độ chính xác: Từ 0.8 … 3 m/s : ±3% giá trị ±0.1m/s
Từ 3.1 … 25 m/s: ±1% giá trị ±0.3 m/s
– Độ phân dải: 0.1 m/s
2. Đo lưu lượng gió: m3/h, cfm, l/s, m3/s
– Khoảng đo: Từ 0 … 99999 m3/h
– Độ chính xác: ±3% giá trị ±0.03*diện tích đo (cm2 )
– Độ phân dải: 1 m3/h
3. Đo nhiệt độ: °C, °F
– Khoảng đo: Từ -20 … +80°C
– Độ chính xác: ±0.4% of reading ±0.3°C
– Độ phân dải: 0.1°C
*** Phù hợp cho các model: MP 210; VT 210; AMI 310

MÔ TẢ ĐẦU ĐO NHIỆT ĐỘ-TỐC ĐỘ GIÓ DẠNG CÁNH QUẠT Ø14mm KIMO SH14
ĐẦU ĐO NHIỆT ĐỘ-TỐC ĐỘ GIÓ DẠNG CÁNH QUẠT Ø14mm KIMO SH14 Đầu đo tốc độ gió dạng cánh quạt có dải tốc độ gió từ 0.8 đến 25 m/s; ±1% giá trị đọc ±0.3 m/s với đọ chính xác cao là ±1% thời gian đáp ứng nhanh chỉ cần 5 giây để ổn định được giá trị đo. Tay cầm thiết kế chất liệu chống gỉ, vỏ bọc tay cầm cao su giúp cho đầu đo luôn được cố định. Phù hợp với nhiều loại máy do KIMO sản xuất.
| Ø14 mm Vane probe / Ø14 mm Telescopic Vane probe | |||||
| Part No. Measuring | units | Measuring range | Accuracy | Resolution | Compatible devices |
| SH 14 / SHT 14 | Air velocity: m/s, fpm, km/h, mph | From 0 to 3 m/s From 3.1 to 25 m/s |
From 0.8 to 3 m/s: ±3% of reading ±0.1m/s From 3.1 to 25 m/s: ±1% of reading ±0.3 m/s |
0.1 m/s | MP 210 VT 210 AMI 310 |
| SH 14 / SHT 14 | Air flow: m3/h, cfm, l/s, m3/s | From 0 to 99999 m3/h |
±3% of reading or ±0.03*sheath surface (cm2) | 1 m3/h | MP 210 VT 210 AMI 310 |
| SH 14 / SHT 14 | Temperature: °C, °F | From -20 to +80°C | ±0.4% of reading ±0.3°C |
0.1°C |
MP 210 VT 210 AMI 310 |









