THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIÁ ĐỠ BÀN MAP CHÂN CAO INSIZE 6902-107H (1000x750x150mm)

Chân đế thấp (mm)
| MÃ ĐẶT HÀNG | CHO BÀN MAP | W | D | H (CÓ BÀN MAP) | H (KHÔNG CÓ BÀN MAP) | W1 (BẢN THÉP) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6902-64A | 630x400x80mm (mã 6900-064 và 6900-164) | 352 | 224 | 775-800 | 695-720 | 80 |
| 6902-66A | 630x630x100mm (mã 6900-066 và 6900-166) | 352 | 352 | 775-800 | 675-700 | 80 |
| 6902-85A | 800x500x100m (mã 6900-085 và 6900-185) | 448 | 280 | 775-800 | 670-700 | 80 |
| 6902-106A | 1000x630x140mm (mã 6900-0106 và 6900-1106) | 560 | 352 | 755-780 | 615-640 | 80 |
| 6902-107A | 1000x750x150mm (mã 6900-0107 và 6900-1107) | 560 | 420 | 755-780 | 605-630 | 80 |
| 6902-101A | 1000x1000x150mm (mã 6900-0101 và 6900-1101) | 560 | 560 | 755-780 | 605-630 | 80 |
| 6902-128A | 1200x800x160mm (mã 6900-0128 và 6900-1128) | 672 | 448 | 755-780 | 595-620 | 80 |
| 6902-161A | 1600x1000x180mm (mã 6900-0161 và 6900-1161) | 896 | 560 | 755-780 | 575-600 | 80 |
| 6902-201A | 2000x1000x220mm (mã 6900-0201 và 6900-1201) | 1120 | 560 | 755-780 | 535-560 | 100 |
| 6902-202A | 2000x1500x250mm (mã 6900-0202 và 6900-1202) | 1120 | 840 | 755-780 | 505-530 | 100 |
Chân đế cao (mm)
| MÃ ĐẶT HÀNG | CHO BÀN MAP | W | D | H (CÓ BÀN MAP) | H (KHÔNG CÓ BÀN MAP) | W1 (BẢN THÉP) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6902-64H | 630x400x80m (mã 6900-064 và 6900-164) | 352 | 224 | 1000-1025 | 920-945 | 80 |
| 6902-66H | 630x630x100mm (mã 6900-066 và 6900-166) | 352 | 352 | 1000-1025 | 900-925 | 80 |
| 6902-85H | 800x500x100m (mã 6900-085 và 6900-185) | 448 | 280 | 1000-1025 | 900-925 | 80 |
| 6902-106H | 1000x630x140mm (mã 6900-0106 và 6900-1106) | 560 | 352 | 1000-1025 | 860-885 | 80 |
| 6902-107H | 1000x750x150mm (mã 6900-0107 và 6900-1107) | 560 | 420 | 1000-1025 | 850-875 | 80 |
| 6902-101H | 1000x1000x150mm (mã 6900-0101 và 6900-1101) | 560 | 560 | 1000-1025 | 850-875 | 80 |
| 6902-128H | 1200x800x160mm (mã 6900-0128 và 6900-1128) | 672 | 448 | 1000-1025 | 840-865 | 80 |
| 6902-161H | 1600x1000x180mm (mã 6900-0161 và 6900-1161) | 896 | 560 | 1000-1025 | 820-845 | 80 |
| 6902-201H | 2000x1000x220mm (mã 6900-0201 và 6900-1201) | 1120 | 560 | 1000-1025 | 780-805 | 100 |
| 6902-202H | 2000x1500x250mm (mã 6900-0202 và 6900-1202) | 1120 | 840 | 1000-1025 | 750-775 | 100 |
MÔ TẢ GIÁ ĐỠ BÀN MAP CHÂN CAO INSIZE 6902-107H (1000x750x150mm)
ỨNG DỤNG GIÁ ĐỠ BÀN MAP CHÂN CAO INSIZE 6902-107H (1000x750x150mm)
GIÁ ĐỠ BÀN MAP CHÂN CAO INSIZE 6902-107H (1000x750x150mm) chân bàn MAP được sản xuất bằng thép chất lượng cao, sơn phủ lớp chống ăn mòn. Sử dụng làm bàn rà chuẩn cho thiết bị cơ khí và làm bàn cân bằng để đo chiều cao, đo độ song song, đo độ phẳng vv… Tuỳ theo nhu cầu sử dụng.








