THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU ĐO NHIỆT ĐỘ-ĐỘ ẨM-ĐIỂM SƯƠNG-ĐIỂM ƯỚT KIMO SHRF 110
*** Thông số kỹ thuật đầu dò độ ẩm ABS (SHRF 110):
– Độ ẩm tương đối (%RH): Từ 3 đến 98%RH
Độ chính xác: (Độ lặp lại, tuyến tính, Độ trễ): ±1,5%RH (từ 15°C đến 25°C)
Độ không đảm bảo hiệu chuẩn tại nhà máy: ±0,88 %RH
Phụ thuộc vào nhiệt độ : ±0,04 x (T-20) %RH (nếu T<15°C hoặc T>25°C)
Độ phân dải: 0.1%RH
– Độ ẩm tuyệt đối (g/Kg, Kj/Kg): từ 0-600g/m3
Độ phân dải: 0.1 g/m3
– Nhiệt độ điểm sương (°C td, °F td): -50 đến +100°C td
Độ chính xác: ±0.6% of reading ±0.5°C td
Độ phân dải: 0.1 °C td
– Nhiệt độ điểm ướt (°C tw, °F tw): -50 đến +100°C tw
Độ chính xác: ±0.6% of reading ±0.5°C td
Độ phân dải: 0.1 °C tw
– Enthalpy: Từ 0 đến 15.000 kj/kg
Độ phân dải: 0.1 kj/kg
– Nhiệt độ (°C, °F): Từ -20 đến +80°C
Độ chính xác: ±0.3% of reading ±0.25°C
Độ phân dải: 0.1 °C
Thời gian đáp ứng T63: độ ẩm tương đối <10 giây / nhiệt độ 7 giây
*** Phù hợp cho các model: HQ 210; VT 210; AMI 310

MÔ TẢ ĐẦU ĐO NHIỆT ĐỘ-ĐỘ ẨM-ĐIỂM SƯƠNG-ĐIỂM ƯỚT KIMO SHRF 110
ĐẦU ĐO NHIỆT ĐỘ-ĐỘ ẨM-ĐIỂM SƯƠNG-ĐIỂM ƯỚT KIMO SHRF 110 Đầu đo tốc độ gió dạng dây nhiệt đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương và điểm ướt. Tay cầm thiết kế chất liệu chống gỉ, vỏ bọc tay cầm cao su giúp cho đầu đo luôn được cố định. Phù hợp với nhiều loại máy do KIMO sản xuất.
| Ø70 mm Vane probe / Ø70 mm Telescopic Vane probe |
|||||
| Part No. Measuring | units | Measuring range | Accuracy* | Resolution | Compatible devices |
| SHR 110 SHRF 110** |
Relative humidity: % RH |
From 0 to 100% RH |
Accuracy (Repeatability, linearity, Hysteresis): ±1.5% RH (from 15°C to 25°C and from 3 to 98% RH) Factory calibration uncertainty: ±0.88% RH Temperature dependence: ±0.04 x (T-20) % RH (if T<15°C or T>25°C) |
0.1% RH | HQ 210 VT 210 AMI 310 |
| SHR 110 SHRF 110** |
Absolute humidity: g/m3 |
From 0 to 600 g/m3
|
– | 0.1 g/m3 | HQ 210 VT 210 AMI 310 |
| SHR 110 SHRF 110** |
Enthalpy: kJ/kg |
From 0 to 10000 kJ/kg |
– | 0.1 kJ/kg |
HQ 210 VT 210 AMI 310 |
| SHR 110 SHRF 110** |
Combination ratio: g/kg |
From 0 to 10000 g/kg |
– | 0.1 g/kg |
HQ 210 VT 210 AMI 310 |
| SHR 110 SHRF 110** |
Wet temperature: °C, °F |
From -50 to +100°C |
– | 0.1°C |
HQ 210 VT 210 AMI 310 |
| SHR 110 SHRF 110** |
Dew point: °Ctd, °Ftd |
From -50 to +100°Ctd |
– | 0.1°Ctd |
HQ 210 VT 210 AMI 310 |
| SHR 110 SHRF 110** |
Temperature: °C, °F | From -20 to +80°C | ±0.3% of reading ±0.25°C | 0.1°C |
HQ 210 VT 210 AMI 310 |
| *All the accuracies indicated in this technical datasheet were stated in laboratory conditions, and can be guaranteed for measurements carried out in the same conditions, or carried out with calibration compensation. **Radiofrequency model : maximum range between the probe and the device of 10m in free field without obstruction. |
|||||










