THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU DÒ DÂY NÓNG ĐA HƯỚNG ĐO NHIỆT ĐỘ-ĐỘ ẨM-TỐC ĐỘ GIÓ KIMO SOM900
*** Thông số của đầu dò SOM 900:
– Vận tốc không khí (m/s,fpm, km/h): Từ 0,00 đến 5,00 m/s
Độ chính xác: ± 3% of reading ± 0.05 m/s
Độ phân dải: 0.01 m/s
– Độ ẩm tương đối (%RH): Từ 5 đến 95%RH
Độ chính xác (Độ lặp lại, tuyến tính, Độ trễ): ±1,8%RH (từ 15°C đến 25°C)
Độ không đảm bảo hiệu chuẩn tại nhà máy: ±0,88 %RH
Phụ thuộc vào nhiệt độ : ±0,04 x (T-20) %RH (nếu T<15°C hoặc T>25°C)
Độ phân dải: 0.1%RH
– Nhiệt độ (°C, °F): Từ -20 đến +80°C
Độ chính xác: ±0.3% of reading ±0.25°C
Độ phân dải: 0.1 °C
Thời gian đáp ứng t63: tốc độ không khí và luồng không khí 0,6 giây / nhiệt độ 5 giây
Chiều dài thân đo: 557 – 1112 mm ( Chiều dài tay cầm 161 mm)
Đầu đo làm bằng thép không gỉ, dài tổng thể 300mm, Ø 8 mm
*** Phù hợp cho các model: HQ210, AMI 310

MÔ TẢ ĐẦU DÒ DÂY NÓNG ĐA HƯỚNG ĐO NHIỆT ĐỘ-ĐỘ ẨM-TỐC ĐỘ GIÓ KIMO SOM900
ĐẦU DÒ DÂY NÓNG ĐA HƯỚNG ĐO NHIỆT ĐỘ-ĐỘ ẨM-TỐC ĐỘ GIÓ KIMO SOM900 Đầu đo tốc độ gió dạng dây nhiệt chuyên dùng cho tủ hút chất độc, tủ cấy vi sinh trong phòng thí nghiệm. Tốc độ gió: Từ 0.15 … 5 m/s, Độ ẩm, Nhiệt độ môi trường: Từ 0 … +50°C (tolerance: +/- 0.02 m/s +/- 5% of the value reading). Đầu đo làm bằng thép không gỉ, dài 1100mm, Ø 8 mm. Dùng kết hợp với máy đo sức gió, lưu lượng gió VT210/ MP210 và AMI310.
| Hot wire Omnidirectionnal Telescopic probe | |||||
| Part No. Measuring | units | Measuring range | Accuracy | Resolution | Compatible devices |
| SOM 900 | Air velocity: m/s, fpm, km/h | From 0.00 to 5.00 m/s | ±3% of reading ±0.05 m/s | 0.01 m/s | HQ 210 |
| AMI 310 | |||||
| SOM 900 | Relative humidity: %RH | From 0 to 100%RH | Accuracy (Repeatability, linearity, Hysteresis): ±1.8% RH (from 15°C to 25°C and from 5 to 95% RH) Factory calibration uncertainty: ±0.88% RH Temperature dependence: ±0.04 x (T-20) % RH (if T<15°C or T>25°C) |
0.1%RH | HQ 210 |
| AMI 310 | |||||
| SOM 900 | Temperature: °C, °F | From -20 to +80°C | ±0.3% of reading ±0.25°C | 0.1°C |
HQ 210 |
| AMI 310 | |||||











