THÔNG SỐ KỸ THUẬT COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-200 (200mm)

*** Các sản phẩm cùng dòng:
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-100 (100mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-150 (150mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-200 (200mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-250 (250mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-300 (300mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-400 (400mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-500 (500mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-600 (600mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-750 (750mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-1000 (1000mm)
| Order No. | Model No. | Nominal Size | Length | Compass Circle | Weight |
| 000503 | FD-100 | 100 mm | 100 mm | 150 mm | 58 g |
| 000505 | FD-150 | 150 mm | 150 mm | 230 mm | 135 g |
| 000507 | FD-200 | 200 mm | 200 mm | 300 mm | 239 g |
| 000508 | FD-250 | 250 mm | 250 mm | 380 mm | 340 g |
| 000509 | FD-300 | 300 mm | 300 mm | 460 mm | 440 g |
| 000511 | FD-400 | 400 mm | 400 mm | 610 mm | 820 g |
| 000513 | FD-500 | 500 mm | 500 mm | 765 mm | 1.63 kg |
| 000514 | FD-600 | 600 mm | 600 mm | 920 mm | 2.0 kg |
| 000515 | FD-750 | 750 mm | 750 mm | 1150 mm | 2.55 kg |
| 000517 | FD-1000 | 1000 mm | 1000 mm | 1530 mm | 4.0 kg |
MÔ TẢ COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-200 (200mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-200 (200mm) Dùng để vẽ vòng tròn và chia khoảng cách. Đầu cứng bằng thép kết cấu đinh tán với chốt và vòng đệm Mũi bằng thép cứng để vẽ nguệch ngoạc trên kính hoặc thép cứng
ỨNG DỤNG COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-200 (200mm)
COMPA LẤY DẤU NIIGATA SEIKI FD-200 (200mm) là thiết bị không thể thiếu cho người kỹ thuật khi sửa chữa, lắp đặt, chế tạo vv… Dùng để vẽ vòng tròn và chia khoảng cách. Đầu cứng bằng thép kết cấu đinh tán với chốt và vòng đệm Mũi thép để vẽ nguệch ngoạc trên kính hoặc thép cứng




