THÔNG SỐ KỸ THUẬT AMPE KÌM DÒNG AC UNI-T UT200B+ (True RMS 600A)
Ampe kìm UT200B+ là công cụ cần thiết cho việc bảo trì thiết bị cơ điện, lắp đặt thiết bị gia dụng và nhiệm vụ của thợ điện.
– Thang đo AC (A): 3A ±(4%+10)
30.00A ±(4%+5)
600.0A ±(4%+5)
– Thang đo AC (V): 3.000V~600V ±(1.2%+5)
– Thang đo DC (V): 3.000V~300.0V ±(1.0%+5)
300.0V~600V ±(1.0%+3)
– Thang đo tần số (F): 10H~10kHz ±(1.0%+5)
– Điện trở (Ω): 300.0Ω~300.0kΩ ±(1%+5)
300.0kΩ~3.000MΩ ±(2.0%+5)
– Thang đo điện dung (C): 30.00nF~300.0nF ±(4%+10)
3.000μF~300.0μF ±(4%+5)
1.000mF ±(5%+10)
Hiển thị đếm: 3099
Chọ dải thủ công: Có
Độ mở ngàm: 28mm
Kiểm tra Diode: Có
Báo tính liên tục(buzzer): Có
Chỉ báo pin yếu: Có
Đèn nền LCD: Có
Tổng trở vào: ≥10MΩ
Nguồn điện: Pin 9V (6F22)
Kích cỡ màn hình LCD: 35.6mm × 18mm
Màu máy: Đỏ và xám
Trọng lượng máy: 260g
Kích thước máy: 208mm × 76mm × 30mm
Phụ kiện đi kèm: Đầu dò, pin, túi đựng
Specifications of UT200A+/UT200B+ Digital Clamp Meters
| Specification | Range | UT200A+ | UT200B+ |
| Current (ACA) | 3.000A | ±(4%+10) | ±(4%+10) |
| 30.00A | ±(3%+5) | ±(4%+5) | |
| 400.0A | ±(3%+5) | – | |
| 600.0A | – | ±(4%+5) | |
| Voltage (ACV) | 3.000V~600V | ±(1.2%+5) | ±(1.2%+5) |
| Frequency(Hz) | 10H~10kHz | ±(1.0%+5) | ±(1.0%+5) |
| Voltage (DCV) | 3.000V~300.0V | ±(1.0%+5) | ±(1.0%+5) |
| 300.0V~600V | ±(1.0%+3) | ±(1.0%+3) | |
| Resistance | 300.0Ω~300.0kΩ | ±(1.0%+5) | ±(1.0%+5) |
| 300.0kΩ~3.000MΩ | ±(2.0%+5) | ±(2.0%+5) | |
| Capacitance | 30.00nF~300.0nF | – | ±(4%+10) |
| 3.000μF~300.0μF | – | ±(4%+5) | |
| 1.000mF | – | ±(5%+10) | |
| Features | |||
| Jaw size | 28mm | 28mm | |
| Display count | 3099 | 3099 | |
| Diode/Continuity | √ | √ | |
| Auto range | √ | √ | |
| High voltage warning | √ | √ | |
| Hold/Backlight | √ | √ | |
| Flashlight | √ | √ | |
| Overvoltage category | CAT III 600V | CAT III 600V | |
MÔ TẢ AMPE KÌM DÒNG AC UNI-T UT200B+ (True RMS 600A)

ỨNG DỤNG AMPE KÌM DÒNG AC UNI-T UT200B+ (True RMS 600A)








