THÔNG SỐ KỸ THUẬT THƯỚC CẶP ĐIỆN TỬ ĐO RÃNH TRONG KHÁNG NƯỚC INSIZE 1176-150P (9-150mm/±0.04mm)

THƯỚC CẶP ĐIỆN TỬ ĐO RÃNH TRONG INSIZE 1176-150 (9-150mm/±0.04mm)
THƯỚC CẶP ĐIỆN TỬ ĐO RÃNH TRONG INSIZE 1176-200 (9-200mm/±0.05mm)
THƯỚC CẶP ĐIỆN TỬ ĐO RÃNH TRONG KHÁNG NƯỚC INSIZE 1176-150P (9-150mm/±0.04mm)
| Code | Range of upper jaw | Range of lower jaw | Type | Accuracy (mm) | L (mm) | a (mm) |
| 1176-150 | 9-150mm/0.35-6″ | 17-150mm/0.70-6″ | A | ±0.04mm | 260mm | 3mm |
| 1176-200 | 9-200mm/0.35-8″ | 17-200mm/0.70-8″ | A | ±0.05mm | 320mm | 3.5mm |
| Code | Range of upper jaw | Range of lower jaw | Type | Accuracy (mm) | L (mm) | a (mm) |
| 1176-150WL | 9-150mm/0.35-6″ | 17-150mm/0.70-6″ | A | ±0.04mm | 260mm | 3mm |
| 1176-200WL | 9-200mm/0.35-8″ | 17-200mm/0.70-8″ | A | ±0.05mm | 320mm | 3.5mm |
| Code | Range of upper jaw | Range of lower jaw | Type | Accuracy (mm) | L (mm) | a (mm) |
| 1176-150P | 9-150mm/0.35-6″ | 17-150mm/0.70-6″ | B | ±0.04mm | 260mm | 4mm |
MÔ TẢ THƯỚC CẶP ĐIỆN TỬ ĐO RÃNH TRONG KHÁNG NƯỚC INSIZE 1176-150P (9-150mm/±0.04mm)
ỨNG DỤNG THƯỚC CẶP ĐIỆN TỬ ĐO RÃNH TRONG KHÁNG NƯỚC INSIZE 1176-150P (9-150mm/±0.04mm)
THƯỚC CẶP ĐIỆN TỬ ĐO RÃNH TRONG KHÁNG NƯỚC INSIZE 1176-150P (9-150mm/±0.04mm) Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn Quốc Tế có giá thành vừa phải. Đây là thước cặp cơ điện tử có hàm đo kiểu rãnh trong. là thiết bị đo cơ khí với độ chính xác cao không thể thiếu với bộ phận kỹ thuật chuyên sản xuất hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí chính xác với khả năng đo được chiều rộng, chiều dài, chiều sâu, chiều cao, hình trụ, hình bán nguyệt vv…







