MÔ TẢ Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A

ỨNG DỤNG Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A
MUA Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A tại shopdoluong.com để được tư vấn và hỗ trợ giao hàng.
Thông số kỹ thuật: Fluke 345 Power Quality Clamp Meter
| Màn hình | |||
|
|||
| Nguồn điện | |||||
|
|||||
| Tuổi thọ pin thông thường |
|
||||
| Bộ nguồn thay cho pin BE345 |
|
||||
| Điều kiện xung quanh (Chỉ để sử dụng trong nhà) | |||
| Điều kiện tham chiếu |
|
||
| Nhiệt độ vận hành |
|
||
| Hệ số nhiệt độ của dòng điện |
|
||
| Hệ số nhiệt độ của điện áp |
|
||
| Độ ẩm tương đối tối đa |
|
||
| Độ cao vận hành tối đa |
|
||
| An toàn điện | |||
| Điện áp hoạt động an toàn tối đa |
|
||
|
|||
| Đo dòng điện |
|
||
| Đo điện áp |
|
||
| EMC | |||
| Phát xạ |
|
||
| Tính miễn nhiễm |
|
||
| Thông số kỹ thuật cơ khí | |||
| Kích thước (dài x rộng x cao) |
|
||
| Khối lượng bao gồm pin |
|
||
| Độ mở kìm |
|
||
| Khả năng của kìm |
|
||
| Làm sạch |
|
||
| Dữ liệu điện | |||
| Tất cả độ chính xác xác định ở 23˚C ± 1˚C (73,4 °F ± 1,8 °F). Xem thông số kỹ thuật Điều kiện xung quanh để biết hệ số nhiệt độ. |
|
||
| Đo dòng điện (dc, dc rms, ac rms) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác: DC và dc rms |
|
||||||||
| Độ chính xác: Trung bình |
|
||||||||
| Độ chính xác: Tối đa |
|
||||||||
| Độ chính xác: AHr |
|
||||||||
| Độ chính xác: CF (Hệ số đỉnh) |
|
||||||||
| Độ chính xác: RPL (Ripple – dạng gợn sóng) |
|
||||||||
| Tất cả giá trị đo dòng dc và 15 Hz đến 1 kHz Mức quá tải tối đa 10.000 A hoặc rms x tần số < 400,000 Cường độ dòng điện rms là giá trị đo hiệu dụng thực (ac + dc) |
|
||||||||
| Đo điện áp (dc, dc rms, ac rms) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác: DC và dc rms |
|
||||||||
| Độ chính xác: Trung bình |
|
||||||||
| Độ chính xác: Tối đa |
|
||||||||
| Độ chính xác: CF (Hệ số đỉnh) |
|
||||||||
| Độ chính xác: RPL (Ripple – dạng gợn sóng) |
|
||||||||
|
|||||||||
| Sóng hài | |||||||||
| THD (Tổng biến dạng sóng hài) |
|
||||||||
| DF (Hệ số méo) |
|
||||||||
|
|||||||||
| Đo công suất (một pha và ba pha) (dc, dc rms, ac rms) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Khả năng tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác |
|
||||||||
| Đo VA (một pha và ba pha) (dc, dc rms, ac rms) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác |
|
||||||||
| Đo VAR (một pha và ba pha) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác |
|
||||||||
| Dải hệ số công suất |
|
||||||||
| Hệ số công suất (một pha và ba pha) | |||
| Dải đo |
|
||
| Độ phân giải |
|
||
| Độ chính xác |
|
||
| Dải tần số |
|
||
| Hệ số công suất chuyển vị (một pha và ba pha) | |||
| Dải đo |
|
||
| Độ phân giải |
|
||
| Độ chính xác |
|
||
| Dải tần số |
|
||
| Kilôwatt giờ (kWh) | |||||||||||
| Dải đo |
|
||||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||||
| Độ chính xác |
|
||||||||||
| Tất cả giá trị đo W/VA /VAR /PF |
|
||||||||||
| Đo tần số (từ nguồn điện áp hoặc dòng điện) | |||||||
| Dải đo |
|
||||||
| Độ phân giải |
|
||||||
| Độ chính xác |
|
||||||
| Dải dòng điện |
|
||||||
| Dải điện áp |
|
||||||
| Chức năng dạng sóng (Scope) | |||||||||||
| Đo dòng điện |
|
||||||||||
| Đo điện áp |
|
||||||||||
| Cơ số thời gian (time base) |
|
||||||||||
| Tốc độ làm mới (refresh) |
|
||||||||||
| Tốc độ lấy mẫu tối đa |
|
||||||||||
| Chức năng dòng điện khởi động | |||||||
| Dải đo |
|
||||||
| Độ phân giải |
|
||||||
| Độ chính xác |
|
||||||
| Mức quá tải tối đa |
|
||||||
| Thời gian ghi |
|
||||||
| Tốc độ lấy mẫu tối đa |
|
||||||
| Giao diện | |||
|
|||
|
|||
|
|||
| Bộ nhớ ghi | |||
| Vùng ghi |
|
||
| Chu kỳ thời gian trung bình |
|
||
| Thời gian ghi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế độ dòng điện và điện áp |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế độ sóng hài V & A |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| chế độ nguồn điện một pha và ba pha |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||












