MÔ TẢ Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A
Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A là máy phân tích công suất điện đạt các chứng chỉ an toàn về điện , Kìm dòng đo AC/DC lên đến 2000A True RMS, ghi dữ liệu mọi tham số chất lượng điện để người kỹ thuật có thể đánh giá được các sự cố đang và đã sảy ra.
Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A có thể kiểm tra sóng hài, độ gợn sóng của Pin và nguồn DC, công suất, hệ số công suất, tần sô, oscilloscope, vv…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A
Hãng sản xuất: FLUKE-USA
Model sản phẩm: 345 Dataloger 2000A
Nước sản xuất tại: Mỹ
Bảo hành: 12 tháng ( 01 năm )
DCA: 0 đến 2000 A
ACA (true RMS): 0 đến1400 A
DCV: 0 đến 825 V
ACV (true RMS): 0 đến 825 V
Đo lường: W, VA, VAR, kWHr, PF
Đo sóng hài: có
Đo hệ số công suất PF: 0.3 đến1.0
Đo tần số: 15 Hz to 1 kHz
Giao tiếp: máy tính (dataloger)
Hiển thị: màn hinh màu LCD 320 x 240 pixels
Nguồn: pin 6×1.5 V
Kích thước:300 mm x 98 mm x 52 mm
Trọng lượng: 820 g/1.8 lb
Kìm mở: 60 mm
Đường kính dây: 58 mm
cung cấp gồm: ampe kìm phân tích công suất 345, túi mềm, phần mềm ,dây đo, kẹp cá sấu, đầu đo, cáp USB ,CD HDSD

ỨNG DỤNG Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A
Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A là một máy đo công suất. Kết hợp các chức năng của ampe kìm, oscilloscope, chức năng ghi dữ liệu và máy đo công suất số thành một thiết bị thuận tiện, Fluke 345 lý tưởng để hoạt động với bộ biến tần, thiết bị chiếu sáng hiệu suất cao và các tải khác bằng cách sử dụng các thiết bị chuyển mạch điện tử.
MUA Thiết Bị Phân Tích Công Suất AC-DC FLUKE 345 Dataloger 2000A tại shopdoluong.com để được tư vấn và hỗ trợ giao hàng.
– Được cam kết sản phẩm chính hãng 100% đảm bảo chất lượng, phụ kiện đi kèm chính hãng.
– Được tư vấn bởi kỹ thuật viên đã được qua đào tạo về đo lường ( Có chứng chỉ về Hiệu Chuẩn được cấp bởi Viện Đo Lường ).
– Được bảo hành chính hãng 12 tháng hoặc theo quy định của hãng sản xuất.
– Được cung cấp đầy đủ CO,CQ nhập khẩu.
– Được kiểm tra hàng đầy đủ trước khi thanh toán và nhận hàng.
– Hotline tư vấn miễn phí: 0393.090.307 (Call or Zalo).
DATASHEET : FLUKE 345 datasheet
MANUAL : 345_____umeng0000
CATALOG :
Thông số kỹ thuật: Fluke 345 Power Quality Clamp Meter
| Màn hình | |||
|
|||
| Nguồn điện | |||||
|
|||||
| Tuổi thọ pin thông thường |
|
||||
| Bộ nguồn thay cho pin BE345 |
|
||||
| Điều kiện xung quanh (Chỉ để sử dụng trong nhà) | |||
| Điều kiện tham chiếu |
|
||
| Nhiệt độ vận hành |
|
||
| Hệ số nhiệt độ của dòng điện |
|
||
| Hệ số nhiệt độ của điện áp |
|
||
| Độ ẩm tương đối tối đa |
|
||
| Độ cao vận hành tối đa |
|
||
| An toàn điện | |||
| Điện áp hoạt động an toàn tối đa |
|
||
|
|||
| Đo dòng điện |
|
||
| Đo điện áp |
|
||
| EMC | |||
| Phát xạ |
|
||
| Tính miễn nhiễm |
|
||
| Thông số kỹ thuật cơ khí | |||
| Kích thước (dài x rộng x cao) |
|
||
| Khối lượng bao gồm pin |
|
||
| Độ mở kìm |
|
||
| Khả năng của kìm |
|
||
| Làm sạch |
|
||
| Dữ liệu điện | |||
| Tất cả độ chính xác xác định ở 23˚C ± 1˚C (73,4 °F ± 1,8 °F). Xem thông số kỹ thuật Điều kiện xung quanh để biết hệ số nhiệt độ. |
|
||
| Đo dòng điện (dc, dc rms, ac rms) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác: DC và dc rms |
|
||||||||
| Độ chính xác: Trung bình |
|
||||||||
| Độ chính xác: Tối đa |
|
||||||||
| Độ chính xác: AHr |
|
||||||||
| Độ chính xác: CF (Hệ số đỉnh) |
|
||||||||
| Độ chính xác: RPL (Ripple – dạng gợn sóng) |
|
||||||||
| Tất cả giá trị đo dòng dc và 15 Hz đến 1 kHz Mức quá tải tối đa 10.000 A hoặc rms x tần số < 400,000 Cường độ dòng điện rms là giá trị đo hiệu dụng thực (ac + dc) |
|
||||||||
| Đo điện áp (dc, dc rms, ac rms) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác: DC và dc rms |
|
||||||||
| Độ chính xác: Trung bình |
|
||||||||
| Độ chính xác: Tối đa |
|
||||||||
| Độ chính xác: CF (Hệ số đỉnh) |
|
||||||||
| Độ chính xác: RPL (Ripple – dạng gợn sóng) |
|
||||||||
|
|||||||||
| Sóng hài | |||||||||
| THD (Tổng biến dạng sóng hài) |
|
||||||||
| DF (Hệ số méo) |
|
||||||||
|
|||||||||
| Đo công suất (một pha và ba pha) (dc, dc rms, ac rms) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Khả năng tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác |
|
||||||||
| Đo VA (một pha và ba pha) (dc, dc rms, ac rms) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác |
|
||||||||
| Đo VAR (một pha và ba pha) | |||||||||
| Dải đo |
|
||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||
| Độ chính xác |
|
||||||||
| Dải hệ số công suất |
|
||||||||
| Hệ số công suất (một pha và ba pha) | |||
| Dải đo |
|
||
| Độ phân giải |
|
||
| Độ chính xác |
|
||
| Dải tần số |
|
||
| Hệ số công suất chuyển vị (một pha và ba pha) | |||
| Dải đo |
|
||
| Độ phân giải |
|
||
| Độ chính xác |
|
||
| Dải tần số |
|
||
| Kilôwatt giờ (kWh) | |||||||||||
| Dải đo |
|
||||||||||
| Thiết bị tự động chọn dải |
|
||||||||||
| Độ phân giải |
|
||||||||||
| Độ chính xác |
|
||||||||||
| Tất cả giá trị đo W/VA /VAR /PF |
|
||||||||||
| Đo tần số (từ nguồn điện áp hoặc dòng điện) | |||||||
| Dải đo |
|
||||||
| Độ phân giải |
|
||||||
| Độ chính xác |
|
||||||
| Dải dòng điện |
|
||||||
| Dải điện áp |
|
||||||
| Chức năng dạng sóng (Scope) | |||||||||||
| Đo dòng điện |
|
||||||||||
| Đo điện áp |
|
||||||||||
| Cơ số thời gian (time base) |
|
||||||||||
| Tốc độ làm mới (refresh) |
|
||||||||||
| Tốc độ lấy mẫu tối đa |
|
||||||||||
| Chức năng dòng điện khởi động | |||||||
| Dải đo |
|
||||||
| Độ phân giải |
|
||||||
| Độ chính xác |
|
||||||
| Mức quá tải tối đa |
|
||||||
| Thời gian ghi |
|
||||||
| Tốc độ lấy mẫu tối đa |
|
||||||
| Giao diện | |||
|
|||
|
|||
|
|||
| Bộ nhớ ghi | |||
| Vùng ghi |
|
||
| Chu kỳ thời gian trung bình |
|
||
| Thời gian ghi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế độ dòng điện và điện áp |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế độ sóng hài V & A |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| chế độ nguồn điện một pha và ba pha |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||












