THÔNG SỐ KỸ THUẬT DƯỠNG ĐO BƯỚC REN HỆ MÉT NIIGATA SEIKI M28 (28 lá)
Bước ren: 0.25, 0.3, 0.35, 0.4, 0.45, 0.5, 0.55, 0.6, 0.65, 0.7, 0.75, 0.8, 0.85, 0.9, 1, 1.1, 1.2, 1.25, 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, 1.7, 1.75, 1.8, 1.9, 2, 2.5
Vật liệu: Thép carbon độ cứng cao
Trọng lượng: 40g

| Order No. | Model No. | Indication unit | Number of leaves |
Pitch size | Weight |
| 110961 | M28 | mm | 28 | 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45 0.5 0.55 0.6 0.65 0.7 0.75 0.8 0.85 0.9 1 1.1 1.2 1.25 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.75 1.8 1.9 2 2.5 |
40g |
| 110962 | W26 | inch | 26 | 4 41/2 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 16 18 19 20 22 24 25 26 28 30 32 40 48 60 |
40g |
MÔ TẢ DƯỠNG ĐO BƯỚC REN HỆ MÉT NIIGATA SEIKI M28 (28 lá)
ỨNG DỤNG DƯỠNG ĐO BƯỚC REN HỆ MÉT NIIGATA SEIKI M28 (28 lá)
DƯỠNG ĐO BƯỚC REN HỆ MÉT NIIGATA SEIKI M28 (28 lá) là dụng cụ dùng để đo kiểm nhanh bước ren của Bu lông, Vít, Vít me vv… với độ chính xác cao. Bao gồm 28 lá đo với góc đo được in rõ trên từng lá giúp cho người thợ nhanh chóng xác định.











