MÔ TẢ Ampe Kìm AC/DC FLUKE 378FC (999.9 A, 0.1 A, True-rms)
Ampe Kìm AC/DC FLUKE 378FC (999.9 A, 0.1 A, True-rms) được thiết kế bắt mắt với màn hình hiển thị rõ ràng, lớp vỏ bọc cao su chắc chắn, tính năng đo tuyệt vời của FLUKE đã được các tín đồ chuyên về đo lường cũng như kỹ thuật biết đến.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ampe Kìm AC/DC FLUKE 378FC (999.9 A, 0.1 A, True-rms)
Hãng sản xuất: FLUKE-USA
Model sản phẩm: 378FC
Nước sản xuất tại: Mỹ
Bảo hành: 12 tháng ( 01 năm )
Điện áp tối đa chung giữa cực bất kỳ và Nối đất: 1000 V
Pin: Loại 2 AA, IEC LR6 alkaline
Tuổi thọ: 200 giờ
Màn hình: Màn hình kép
Tự động tắt nguồn: 20 phút
– Thang đo Dòng điện AC: Kìm
Phạm vi: 999,9 A
Độ phân giải: 0,1 A
Độ chính xác: 2 % ± 5 chữ số (45 Hz đến 66 Hz)
– Thang đo Dòng điện AC: Đầu dò dòng điện linh hoạt
Phạm vi: 2500 A
Độ phân giải: 1 A (≤2500 A) 0.1 A (≤999.9 A)
Độ chính xác: 3 % ±5 chữ số (5 Hz đến 500 Hz)
– Thang đo Dòng điện DC
Phạm vi: 999,9 A
Độ phân giải: 0,1 A
Độ chính xác: 2 % ±5 chữ số
– Thang đo Điện áp AC: Field Sense
Phạm vi: 1000 V
Độ phân giải: 1 V (≤1000V)
Độ chính xác: ≤4/0 AWG 3 % ±5 chữ số (45 Hz đến 66 Hz)
≥4/0 AWG 5 % ±5 chữ số (45 Hz đến 66 Hz)
– Thang đo Điện áp AC: Que đo
Phạm vi: 600.0 V 1000 V
Độ phân giải: 0.1 V (≤600.0 V) 1 V (≤1000 V)
Độ chính xác: 1 % ±5 chữ số (20 Hz đến 500 Hz)
– Thang đo Điện áp DC
Phạm vi: 600.0 V 1000 V
Độ phân giải: 0.1 V (≤600.0 V) 1 V (≤1000 V)
Độ chính xác: 1 % ±5 chữ số
– Thang đo Điện trở
Phạm vi: 60.00 kΩ 6000 Ω 600.0 Ω
Độ phân giải: 0.1 Ω (≤600.0 Ω) 1 Ω (≤6000 Ω) 10 Ω (≤60.00 kΩ)
Độ chính xác: 1 % ±5 chữ số
– Thang đo Điện dung
Phạm vi: 1000 μF
Độ phân giải: 0.1 μF (≤100.0 μF), 1 μF (≤1000 μF)
Độ chính xác: 1 % ±4 chữ số
*** Bao gồm:
Ampe kìm đo điện không tiếp xúc AC/DC Fluke 378 FC True-rms
Cáp đo TL224
Que thử TP175 TwistGuard™
Kẹp tiếp địa AC285 màu đen (một chiếc)
đầu dò dòng điện dạng mềm iFlex® i2500-18 18 inch (48 cm)
Dây treo đồng hồ có nam châm TPAK ToolPak™
Hộp đựng cao cấp
Hướng dẫn tham khảo nhanh

ỨNG DỤNG Ampe Kìm AC/DC FLUKE 378FC (999.9 A, 0.1 A, True-rms)
Ampe Kìm AC/DC FLUKE 378FC (999.9 A, 0.1 A, True-rms) được thiết kế để thực hiện đo lường của các thiết bị điện áp thấp: đo dòng điện, điện áp, điện trở, tụ điện, diode, đo nhiệt độ, … Với độ chính xác trong đo lường cao từ 0.05% đến 1.0% giúp người thợ luôn tin tưởng trong công việc sửa chữa của mình.
Specifications: Fluke 378 FC Non-Contact Voltage True-rms AC/DC Clamp Meter with iFlex
| General specifications | ||
| General Maximum Voltage between any Terminal and Earth Ground | 1000 V | |
| Battery | Type | 2 AA IEC LR6 alkaline |
| Life | 200 hour | |
| Display | Dual readout | |
| Automatic Power Off | 20 minutes | |
| Electrical | ||||
| AC Current: Jaw | ||||
| Range | 999.9 A | |||
| Resolution | 0.1 A | |||
| Accuracy | 2 % ±5 digits (45 Hz to 66 Hz) | |||
| Crest Factor (50/60 Hz) | 3 @ 500 A 2.5 @ 600 A 1.42 @ 1000 A Add 2 % for C.F. >2 |
|||
| AC Current: Flexible Current Probe | ||||
| Range | 2500 A | |||
| Resolution | 1 A (≤2500 A) 0.1 A (≤999.9 A) | |||
| Accuracy | 3 % ±5 digits (5 Hz to 500 Hz) | |||
| Crest Factor (50/60Hz) | 3.0 at 1100 A 2.5 at 1400 A 1.42 at 2500 A Add 2 % for C.F. >2 |
|||
| Position Sensitivity | ||||
![]() |
Distance from Optimum | i2500-10 Flex | i2500-18 Flex | Error |
| A | 0.5 in (12.7 mm) | 1.4 in (35.6 mm) | ± 0.5 % | |
| B | 0.8 in (20.3 mm) | 2.0 in (50.8 mm) | ± 1.0 % | |
| C | 1.4 in (35.6 mm) | 2.5 in (63.5 mm) | ± 2.0 % | |
| Measurement uncertainty assumes centralized primary conductor at optimum position, no external electrical or magnetic field, and within operating temperature range. | ||||
| DC Current | ||||
| Range | 999.9 A | |||
| Resolution | 0.1 A | |||
| Accuracy | 2 % ±5 digits1 | |||
| [1]When using the ZERO function to compensate for offsets | ||||
| AC Voltage: Field Sense | ||||
| Range | 1000 V | |||
| Resolution | 1 V (≤1000V) | |||
| Accuracy | ≤4/0 AWG | 3 % ±5 digits (45 Hz to 66 Hz) | ||
| ≥4/0 AWG | 5 % ±5 digits (45 Hz to 66 Hz) | |||
Position wire as close as possible to jaw opening (see illustration).![]() |
||||
| AC Voltage: Test Leads | ||||
| Range | 600.0 V 1000 V | |||
| Resolution | 0.1 V (≤600.0 V) 1 V (≤1000 V) |
|||
| Accuracy | 1 % ±5 digits (20 Hz to 500 Hz) | |||
| DC Voltage | ||||
| Range | 600.0 V 1000 V |
|||
| Resolution | 0.1 V (≤600.0 V) 1 V (≤1000 V) |
|||
| Accuracy | 1 % ±5 digits | |||
| mV dc | ||||
| Range | 500.0 mV | |||
| Resolution | 0.1 mV | |||
| Accuracy | 1 % ±5 digits | |||
| Amps Frequency: Jaw | ||||
| Range | 45 Hz to 66 Hz | |||
| Resolution | 0.1 Hz | |||
| Accuracy | 0.5 % ±5 digits | |||
| Trigger Level | 5 Hz to 10 Hz, ≥10 A 10 Hz to 100 Hz, ≥ 5 A 100 Hz to 500 Hz, ≥ 10 A |
|||
| Amps Frequency: Flexible Current Probe | ||||
| Range | 5.0 Hz to 500.0 Hz | |||
| Resolution | 0.1 Hz | |||
| Accuracy | 0.5 % ±5 digits | |||
| Trigger Level | 5 Hz to 20 Hz, ≥25 A 20 Hz to 100 Hz, ≥20 A 100 Hz to 500 Hz,≥25 A |
|||
| Resistance | ||||
| Range | 60.00 kΩ 6000 Ω 600.0 Ω |
|||
| Resolution | 0.1 Ω (≤600.0 Ω) 1 Ω (≤6000 Ω) 10 Ω (≤60.00 kΩ) |
|||
| Accuracy | 1 % ±5 digits | |||
| Capacitance | ||||
| Range | 1000 μF | |||
| Resolution | 0.1 μF (≤100.0 μF) 1 μF (≤1000 μF) |
|||
| Accuracy | 1 % ±4 digits | |||
| Mechanical | ||||
| Size (L x W x H) | 274 mm x 86 mm x 47 mm | |||
| Weight (with Batteries) | 463 g | |||
| Jaw Opening | 34 mm | |||
| Flexible Current Probe Diameter | 7.5 mm | |||
| Flexible Current Probe Cable Length (head to electronics connector) | 1.8 m | |||
| Rogowski Coil Length | 450 mm | |||
| Environmental | ||||
| Operating Temperature | -10 °C to 50 °C | |||
| Storage Temperature | -40 °C to 60 °C | |||
| Operating Humidity (without condensation) | Non condensing (<10 °C) ≤90 % RH (10 °C to 30 °C) ≤75 % RH (30 °C to 40 °C) ≤45 % RH (40 °C to 50 °C) |
|||
| Temperature Coefficients | Add 0.1 x specified accuracy for each degree C >28 °C or <18 °C | |||
| Ingress Protection | IEC 60529: IP30 (jaw closed) | |||
| Operating Altitude | 2000 m | |||
| Storage Altitude | 12 000 m | |||
| Electromagnetic Compatibility (EMC) | ||||
| International | IEC 61326-1: Portable Electromagnetic Environment IEC 61326-2-2, CISPR 11: Group 1, Class B |
|||
| Group 1: Equipment has intentionally generated and/or uses conductively-coupled radio frequency energy that is necessary for the internal function of the equipment itself. | ||||
| Class B: Equipment is suitable for use in domestic establishments and in establishments directly connected to a low voltage power supply network which supplies buildings used for domestic purposes. Emissions that exceed the levels required by CISPR 11 can occur when the equipment is connected to a test object. |
||||
| Korea (KCC) | Class A equipment (Industrial Broadcast & Communications Equipment) | |||
| Class A: Equipment meets requirements for industrial electromagnetic wave equipment and the seller or user should take notice of it. This equipment is intended for use in business environments and not to be used in homes. | ||||
| USA (FCC) | 47 CFR 15 subpart B. This product is considered an exempt device per clause 15.103. | |||
| Safety | ||||
| General | IEC 61010-1: Pollution degree 2 | |||
| Measurement | IEC 61010-2-032: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V IEC 61010-2-033: CAT III 1000 V / CAT IV 600 V |
|||
| Current Clamp for Leakage Current Measurements | IEC 61557-13: Class 2, ≤30 A/m | |||
| Wireless Radio | ||||
| Radio Frequency Certification | FCC ID: T68-FBLE IC:6627A-FBLE | |||
| Frequency Range | 2405 MHz to 2480 MHz | |||
| Output Power | <100 mW | |||
| Radio Frequency Data | Radio Frequency Data For Class A Devices SIMPLIFIED EU DECLARATION OF CONFORMITY Hereby, Fluke declares that the radio equipment contained in this Product is in compliance with Directive 2014/53/EU. The full text of the EU declaration is available at the following internet address: https://dam-assets.fluke.com/s3fs-public/FLK_RED_1aeng0900.pdf. |
|||
MUA Đồng Ampe Kìm AC/DC FLUKE 378FC (999.9 A, 0.1 A, True-rms) tại shopdoluong.com để được tư vấn và hỗ trợ giao hàng.
– Được cam kết sản phẩm chính hãng 100% đảm bảo chất lượng, phụ kiện đi kèm chính hãng.
– Được tư vấn bởi kỹ thuật viên đã được qua đào tạo về đo lường ( Có chứng chỉ về Hiệu Chuẩn được cấp bởi Viện Đo Lường ).
– Được bảo hành chính hãng 12 tháng hoặc theo quy định của hãng sản xuất.
– Được cung cấp đầy đủ CO,CQ nhập khẩu.
– Được kiểm tra hàng đầy đủ trước khi thanh toán và nhận hàng.
– Hotline tư vấn miễn phí: 0393.090.307 (Call or Zalo).
DATASHEET : flk-220364-6013559-377-FC-378-FC-ds-w (1)
MANUAL :
CATALOG :
VIDEO :








